TanroDictionary Sổ từ

bills

/bɪlz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của billđộng từ

Ví dụ

  1. The company bills customers at the end of the month.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép