TanroDictionary Sổ từ

billyboy

/ˈbɪljəʊbi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyền buồm nhỏ.danh từ

Ví dụ

  1. We watched the billyboy move across the bay.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép