TanroDictionary Sổ từ

biltong

/ˈbɪltɒŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịt khô thỏi (thái thành từng thỏi).danh từ

Ví dụ

  1. He packed biltong for the hike.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép