Nghĩa tiếng Việt
- Có hai tay.tính từ
Ví dụ
-
The bimanous child clapped happily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɪmənəs/
The bimanous child clapped happily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép