TanroDictionary Sổ từ

bimanous

/ˈbɪmənəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hai tay.tính từ

Ví dụ

  1. The bimanous child clapped happily.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép