Nghĩa tiếng Việt
- Lưỡng kim.tính từ
Ví dụ
-
The bimetallic option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbɑɪməˈtælɪk/
The bimetallic option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép