Nghĩa tiếng Việt
- Có hai động cơ (máy bay... ).tính từ
Ví dụ
-
The bimotored plane left the runway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈmɔːtəd/
The bimotored plane left the runway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép