TanroDictionary Sổ từ

bimotored

/bɪˈmɔːtəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hai động cơ (máy bay... ).tính từ

Ví dụ

  1. The bimotored plane left the runway.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép