Nghĩa tiếng Việt
- Số tự nhị phân (0 hoặc 1).danh từ
Ví dụ
-
He kept the binary digit on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑɪnəri ˈdɪdʒət/
He kept the binary digit on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép