Nghĩa tiếng Việt
- Thành đôi, thành cặp.tính từ
Ví dụ
-
The flowers grow in a binate pair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbaɪˌneɪt/
The flowers grow in a binate pair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép