Nghĩa tiếng Việt
- Hiệu ứng nghe hai tai.danh từ
Ví dụ
-
The binaural effect played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbɑɪˈnɔrəl ɪˈfɛkt/
The binaural effect played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép