Nghĩa tiếng Việt
- Hiệu đóng sách.danh từ
Ví dụ
-
He works at a bindery downtown.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑɪndəri/
He works at a bindery downtown.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép