Nghĩa tiếng Việt
- Sự liên kết, sự ghép lại, sự gắn lại, sự trói lại, sự buộc lại, sự bó lại.danh từ
- Sự đóng sách.danh từ
- Bìa sách.danh từ
- Đường viền (quần áo).danh từ
- Bắt buộc, ràng buộc.tính từ
- Trói lại, buộc lại, làm dính lại với nhau.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The binding kept the pages together.
-
She studied book binding at the workshop.
-
The binding was worn but still strong.
-
The dress had blue binding along the edge.
-
The new contract has binding force for everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép