TanroDictionary Sổ từ

bindlestiff

/ˈbɪnd(ə)lstɪf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) kẻ lang thang, ma cà bông.danh từ

Ví dụ

  1. The bindlestiff walked from town to town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép