Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) kẻ lang thang, ma cà bông.danh từ
Ví dụ
-
The bindlestiff walked from town to town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɪnd(ə)lstɪf/
The bindlestiff walked from town to town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép