Nghĩa tiếng Việt
- Ống nhòm.danh từ
Tiếng Nhật
- 双眼鏡そうがんきょうống nhòm
Ví dụ
-
We used binoculars to watch the birds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈnɒkjələz/
We used binoculars to watch the birds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép