Nghĩa tiếng Việt
- Nhị thức.tính từ
- Hai tên, tên kép.tính từ
Ví dụ
-
The teacher explained the binominal coefficient to us.
-
They use a binominal system for naming plants.
-
binominal coefficient
hệ số nhị thức
-
binominal system
(sinh vật học) hệ thống phân loại tên kép (theo tên giống và tên loài)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép