TanroDictionary Sổ từ

bioelectric

/ˌbaɪoʊˈletrɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc điện sinh vật.tính từ

Ví dụ

  1. Bioelectric signals helped the doctor study the heart.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép