TanroDictionary Sổ từ

bioexclusion

/ˌbaɪəʊˈkelsiːəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc loại trừ mầm bệnh hay bệnh khỏi một nhóm sinh vật (một phần của an toàn sinh học).danh từ

Ví dụ

  1. Bioexclusion helps keep harmful germs out of the lab.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép