Nghĩa tiếng Việt
- Về mặt sinh học.D
Ví dụ
-
He moved biologically through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/baɪəˈlɑdʒɪkli/
He moved biologically through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép