Nghĩa tiếng Việt
- Chất liệu làm những bộ phận nhân tạo trong cơ thể (gắn trực tiếp vào các mô sống).danh từ
Ví dụ
-
The doctor chose a safe biomaterial for the implant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép