TanroDictionary Sổ từ

biomaterial

/ˌbɑɪoʊməˈtɪriəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất liệu làm những bộ phận nhân tạo trong cơ thể (gắn trực tiếp vào các mô sống).danh từ

Ví dụ

  1. The doctor chose a safe biomaterial for the implant.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép