TanroDictionary Sổ từ

biomedical

/ˌbaɪəʊˈmedɪkl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc hoặc liên quan đến lĩnh vực y sinh.tính từ
  2. Một sản phẩm của công nghiệp y sinh.danh từ

Ví dụ

  1. The lab has biomedical research equipment.

  2. This biomedical supports the clinic's work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép