Nghĩa tiếng Việt
- Sinh trắc học.tính từ
Ví dụ
-
The phone uses biometric login for safety.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbaɪəʊˈmetrɪk/
The phone uses biometric login for safety.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép