Nghĩa tiếng Việt
- Có những bộ phận được điều khiển bằng điện tử.tính từ
- Kỹ thuật sinh học.danh từ
Ví dụ
-
The bionic arm helped him lift the box.
-
She studied bionic in her engineering class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép