TanroDictionary Sổ từ

bionic

/baɪˈɒnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có những bộ phận được điều khiển bằng điện tử.tính từ
  2. Kỹ thuật sinh học.danh từ

Ví dụ

  1. The bionic arm helped him lift the box.

  2. She studied bionic in her engineering class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép