TanroDictionary Sổ từ

biorhythm

/ˈbaɪəʊrɪðəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhịp sinh học.danh từ

Ví dụ

  1. My biorhythm feels off after the long trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép