Nghĩa tiếng Việt
- Sinh học.danh từ
Ví dụ
-
Bioscience often leads to new medicines.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbaɪəʊˈsaɪəns/
Bioscience often leads to new medicines.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép