Nghĩa tiếng Việt
- Khu sinh vật, vùng sinh vật.danh từ
- Cây trắc bách diệp.danh từ
Ví dụ
-
The biota of the lake changed after winter.
-
A biota grew along the riverbank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép