Nghĩa tiếng Việt
- Hai đảng.tính từ
Tiếng Nhật
- 超党派ちょうとうはvượt đảng phái, lưỡng đảng
Ví dụ
-
The bipartisan group agreed on the budget.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbaɪpɑːtɪˈzæn/
The bipartisan group agreed on the budget.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép