Nghĩa tiếng Việt
- Người nuôi chim.danh từ
- Người nghiên cứu về chim.danh từ
- Phi công, người lái máy bay.danh từ
Tiếng Nhật
- 鳥人ちょうじんphi công, phi công cừ khôi, người chim
Ví dụ
-
The birdman raised parrots behind his house.
-
The birdman studied hawks in the hills.
-
The birdman landed the plane smoothly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép