Nghĩa tiếng Việt
- người sinh đẻ con cáidanh từ
- (tiếng lóng-Mỹ) những người cho rằng Barack Obama không thể làm tổng thống Mỹ vì không phải sinh ở Mỹ (natural-born citizen).danh từ
Ví dụ
-
The birther cared for her newborn child.
-
A birther helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép