Nghĩa tiếng Việt
- Bánh quy, bích quy.danh từ
- Bánh quy mặn (thường ăn nóng với bơ); bánh bơ tròn.danh từ
- Đồ sứ mới nung lần thứ nhất (chưa tráng men).danh từ
- Màu bánh quy, màu nâu nhạt.danh từ
- Màu bánh quy, nâu nhạt.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I ate a biscuit with my tea.
-
We had warm biscuits for breakfast.
-
The potter checked the biscuit before glazing it.
-
The wall was painted a biscuit color.
-
She wore a biscuit coat on the train.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép