TanroDictionary Sổ từ

biscuit

/ˈbɪskɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh quy, bích quy.danh từ
  2. Bánh quy mặn (thường ăn nóng với bơ); bánh bơ tròn.danh từ
  3. Đồ sứ mới nung lần thứ nhất (chưa tráng men).danh từ
  4. Màu bánh quy, màu nâu nhạt.danh từ
  5. Màu bánh quy, nâu nhạt.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I ate a biscuit with my tea.

  2. We had warm biscuits for breakfast.

  3. The potter checked the biscuit before glazing it.

  4. The wall was painted a biscuit color.

  5. She wore a biscuit coat on the train.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép