Nghĩa tiếng Việt
- Đường phân đôi.danh từ
Ví dụ
-
Draw a line as the bisector of this angle.
-
bisector of an angle
(Toán học) đường phân giác của một góc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép