Nghĩa tiếng Việt
- làm hỏng; làm hưđộng từ
Ví dụ
-
I bitched up the interview.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈɪtʃ ˈʌp/
I bitched up the interview.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép