Nghĩa tiếng Việt
- Hơi đắng.tính từ
Ví dụ
-
The tea tastes a little bitterish this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɪtɜˌːɪʃ/
The tea tastes a little bitterish this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép