Nghĩa tiếng Việt
- một loại cá nước ngọt (giống (như) cá chép).danh từ
Ví dụ
-
The bitterling swam quietly in the pond.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɪtəəlɪŋ/
The bitterling swam quietly in the pond.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép