Nghĩa tiếng Việt
- Một cái gì vừa ngọt vừa đắng; sung sướng lẫn với đau đớn.danh từ
- Cây cà dược (có hoa tím).danh từ
- Có vị vừa đắng vừa ngọt.tính từ
- Vui nhuốm với buồn hoặc hối tiếc; buồn vui lẫn lộn.tính từ
Ví dụ
-
Leaving home felt bittersweet and hard.
-
A bittersweet vine grew over the gate.
-
The movie had a very bittersweet ending for everyone.
-
The ending of the movie was very bittersweet.
-
bittersweet chocolate
sôcôla có vị vừa đắng vừa ngọt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép