Nghĩa tiếng Việt
- Trại quân đóng ngoài trời buổi tối.danh từ
- Đóng trại buổi tối ở ngoài trời.động từ
Tiếng Nhật
- ビバークcắm trại tạm qua đêm
Ví dụ
-
The hikers slept in a bivouac.
-
They bivouac near the river at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép