TanroDictionary Sổ từ

bivouac

/ˈbɪvuæk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trại quân đóng ngoài trời buổi tối.danh từ
  2. Đóng trại buổi tối ở ngoài trời.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hikers slept in a bivouac.

  2. They bivouac near the river at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép