Nghĩa tiếng Việt
- Kỳ quái, kỳ lạ, kỳ dị.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The room had a bizarre smell and look.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈzɑː(r)/
The room had a bizarre smell and look.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép