Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blackenđộng từ
Tiếng Nhật
- 黒塗りくろぬりsơn đen, bôi đen
Ví dụ
-
She tried to blackened the issue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/blˈækənd/
She tried to blackened the issue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép