Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blacken.động từ
Ví dụ
-
He will blackening the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/blˈækənɪŋ/
He will blackening the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép