Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của black.động từ
- Xi đen (đánh giày); xi (đánh giày).danh từ
Ví dụ
-
She was blacking her shoes before school.
-
He bought blacking for his leather boots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép