TanroDictionary Sổ từ

blacking

/ˈblækɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của black.động từ
  2. Xi đen (đánh giày); xi (đánh giày).danh từ

Ví dụ

  1. She was blacking her shoes before school.

  2. He bought blacking for his leather boots.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép