TanroDictionary Sổ từ

blackjack

/ˈblækdʒæk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xì dách (một trò chơi bài).danh từ
  2. Dùi cui của cảnh sát.danh từ
  3. cờ đen, cờ cướp biển, cờ đầu lâu xương chéo.danh từ

Ví dụ

  1. We played blackjack after dinner.

  2. The officer carried a blackjack on his belt.

  3. The blackjack appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép