Nghĩa tiếng Việt
- Xì dách (một trò chơi bài).danh từ
- Dùi cui của cảnh sát.danh từ
- cờ đen, cờ cướp biển, cờ đầu lâu xương chéo.danh từ
Ví dụ
-
We played blackjack after dinner.
-
The officer carried a blackjack on his belt.
-
The blackjack appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép