Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ phản bội ở lại làm cho chủ (khi các công nhân đình công); kẻ phản bội.danh từ
- Kẻ cờ bạc bịp; tay đại bịp (ở trường đua ngựa).danh từ
- Phản bội (cuộc bãi công).động từ
Ví dụ
-
The workers called him a blackleg.
-
The blackleg cheated at every game.
-
They accused him of blacklegging the strike.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép