TanroDictionary Sổ từ

blackleg

/ˈblækleɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ phản bội ở lại làm cho chủ (khi các công nhân đình công); kẻ phản bội.danh từ
  2. Kẻ cờ bạc bịp; tay đại bịp (ở trường đua ngựa).danh từ
  3. Phản bội (cuộc bãi công).động từ

Ví dụ

  1. The workers called him a blackleg.

  2. The blackleg cheated at every game.

  3. They accused him of blacklegging the strike.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép