Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blackmailđộng từ
Ví dụ
-
She blackmailed him into staying quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/blˈækmeɪld/
She blackmailed him into staying quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép