Nghĩa tiếng Việt
- Người hâm doạ để làm tiền.danh từ
- Người đi tống tiền.danh từ
Ví dụ
-
The blackmailer demanded money for silence.
-
A blackmailer threatened to share the photos.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép