Nghĩa tiếng Việt
- Màu đen.danh từ
- Sự tối tăm; bóng tối, chỗ tối.danh từ
- Sự đen tối.danh từ
- Sự độc ác, sự tàn ác.danh từ
Ví dụ
-
The blackness of the sky meant rain was coming.
-
We walked through the blackness without a lamp.
-
The blackness of the alley made her nervous.
-
He kept the blackness on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép