Nghĩa tiếng Việt
- Mất liên lạc; cúp điện.danh từ
Tiếng Nhật
- 停電ていでんsự mất điện
- 灯火管制とうかかんせいlệnh tắt đèn phòng không
- 暗転あんてんtắt đèn chuyển cảnh (sân khấu)
Ví dụ
-
A blackout left the whole street dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép