Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với bong bóng, như bọngtính từ
- Có bong bóng, có bọng.tính từ
Ví dụ
-
The soup had a bladdery texture.
-
The fish had a bladdery skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép