Nghĩa tiếng Việt
- Mụn mủ, mụn rộp.danh từ
Ví dụ
-
A blain formed on her lip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbleɪn/
A blain formed on her lip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép