TanroDictionary Sổ từ

blain

/ˈbleɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mụn mủ, mụn rộp.danh từ

Ví dụ

  1. A blain formed on her lip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép