Nghĩa tiếng Việt
- Đáng khiển trách, đáng trách mắng.tính từ
Ví dụ
-
His careless answer was blamable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbleɪməbəl/
His careless answer was blamable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép