Nghĩa tiếng Việt
- Xem blame: Sự khiển trách; lời trách mắngdanh từ
- Tên một họ.danh từ
Ví dụ
-
The entry blamer points to blame.
-
Blamer is a surname in the record.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép