Nghĩa tiếng Việt
- Hội họp nhằm quy kết trách nhiệm cho một thất bại nào đó.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blamestorm.động từ
Ví dụ
-
The meeting turned into blamestorming after the loss.
-
They were blamestorming instead of solving the problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép