Nghĩa tiếng Việt
- Đáng khiển trách, đáng trách mắng.tính từ
Ví dụ
-
Leaving the door open was blameworthi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbleɪmˌwɜː(r)ði/
Leaving the door open was blameworthi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép